Contenus
-
Xứng đáng là lực lượng nòng cốt - Bảo vệ và xây dựng tổ quốcdctype:ImageLe mérite est la force du noyau - Protéger et construire le pays
-
Đây "không lực Huê Kỳdctype:ImageVoici les forces aériennes américaines
-
22.12 Kỷ niệm ngày thành lập quân đội nhân dân việt namdctype:Image22.12 En souvenir du jour de la création de l'armée populaire du Vietnam
-
Hiến pháp nước cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam - Toàn dân tích cực xây dựng và thực hiện pháp mới
Constitution de la république socialiste du Vietnam - Toute la population enthousiaste à construire et mettre en œuvre la nouvelle constitution ! -
Vượt 21 triệu tấn lương thực !
Dépasser les 21 milliards de tonnes de production alimentaires ! -
Tất cả vì Tổ quốc xã hội chủ nghĩa, vì hạnh phúc của nhân dân
Tout pour le pays la république socialiste, le bonheur du peuple -
Chào mừng nước Việt Nam thống nhất
Saluons le Vietnam réunifié -
Vì muôn đời con cháu mai sau
Pour les vies des enfants de demain -
"Tôi hiến cả đời tôi cho dân tộc tôi". Đời đời nhớ ơn chủ tịch Hồ Chí Minh vĩ đại
"J'ai dédié ma vie à mon peuple". Eternellement reconnaissant au grand Hồ Chí Minh -
Xẻ dọc Trường Sơn đi cứu nước
Creuser la piste HCM pour sauver le pays -
Tết đoàn kết quân dân
Le tet uni l'armée et le peuple -
Luyện tập giỏi để sẵn sàng chiến đấu bảo vệ tổ quốcdctype:ImageBien s'entrainer pour être prêt à se battre et protéger le pays
-
Cảnh giác sẵn sàng chiến đấu bảo vệ tổ quốc
Être vigilant et prêt à se battre pour protéger le pays -
Tới chân trời mới
Atteindre un nouvel horizon -
Bảo vệ vững chắc tổ quốc Việt Nam xã hội chủ nghĩa
Protéger solidement le pays de la république socialiste vietnamienne -
Vinh quang được là người chiến sĩ - Bảo vệ tổ quốc
Glorieux sont les soldats - Protéger le pays -
Gìn giữ biên giới bảo vệ tổ quốc
Préserver les frontières protéger le pays -
Vinh Quang được là người chiến sĩ - Bảo vệ tố quốc
Victorieux sont les soldats - protéger le pays -
Gìn giữ biên giới bảo vệ tổ quốc
Préserver les frontières protéger le pays -
Làm nhiều công trình thủy lợi cho quê hương
Faire de nombreux travaux d'irrigtion pour les campagnes -
Vì lợi ích 10 năm phải trồng cây, vì lợi ích trăm năm phải trồng người
Les bienfaits de 10 ans à cultiver des arbres, les bienfaits de 100 ans à instruire des hommes -
Mùa xuân là tết trồng cây - làm cho đất nước càng ngày càng xuân
Le printemps est le moment de planter des arbres - Faire du pays chaque jour plus beau -
Xây dựng công nghiệp hiện đại phục vụ nông nghiệp
Construire une industrie moderne pour servir l'agriculture -
Phát triển chăn nuôi vịtdctype:ImageDévelopper les élevages de canard
-
Phát triển chăn nuôi vịt
Développer les élevages de canard -
Phương Liên
-
Trần Chiến (?)
-
Quốc Tháng
-
Lương Can
-
Trần Chiến
-
Minh Chảnh
-
Hồng My
-
Trọng Sùng
-
Văn Hoa
-
Anh Minh
-
Ba Mũi
-
Bá Tường
-
Bùi Quang Phiến
-
Cấn Văn Lệ
-
Đắc Tô
-
Đặng Bá Cường
-
Đặng Cốm
-
Đào Đức Nghĩa
-
Đinh Hương Liên
-
Đỗ Lệnh Dũng
-
Đỗ Trọng Sủng
-
Đòan Mạnh Quát
-
Duy Hồng
-
Duy Khải
-
Duy Trúc